học vấn

Học thuật
Thân thiện
học vấn

Trẻ em tích lũy học vấn từ sách vở và trường học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự hiểu biết, kiến thức được thông qua quá trình học tập hệ thống: "Học vấn" chỉ trình độ, vốn kiến thức một người tích lũy được nhờ việc học hành, nghiên cứu.
    • Trình độ văn hóa, sự giáo dục: "Học vấn" còn hàm ý chỉ mức độ am hiểu tầm văn hóa của một cá nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy người học vấn uyên bác, được mọi người kính trọng.
    • Trong xã hội hiện đại, học vấn cao một lợi thế quan trọng.
    • ấy không chỉ giàu có còn học vấn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trình độ học vấn": Cụm từ dùng để chỉ mức độ, cấp bậc kiến thức đã đạt được, thường gắn với bằng cấp hoặc số năm đi học.
    • Hồ sơ xin việc yêu cầu ghi trình độ học vấn.
  • "Nâng cao học vấn": Hành động trau dồi, mở rộng kiến thức.
    • Ông ấy luôn tìm cách nâng cao học vấn của bản thân đã lớn tuổi.
Biến thể từ liên quan
  • Học thức (danh từ): Kiến thức, sự hiểu biết được nhờ học tập (nghĩa gần giống với "học vấn").
    • Người học thức thường cư xử lịch sự.
  • Tri thức (danh từ): Hiểu biết về sự vật, sự việc nói chung, phạm vi rộng hơn, có thể không chỉ từ học tập chính quy.
  • Văn hóa (danh từ): Tổng thể nói chung những giá trị vật chất tinh thần do con người sáng tạo ra; khi dùng cho cá nhân, có thể chỉ trình độ hiểu biết ứng xử.
Từ đồng nghĩa
  • Kiến thức: Điều hiểu biết về thế giới khách quan, về sự vật, hiện tượng.
  • Sự học: Việc học hành, nghiên cứu (nhấn mạnh quá trình hơn kết quả).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " học khôn": Nhấn mạnh vai trò của việc học tập đem lại sự hiểu biết, sáng suốt cho con người.
  • "Học vấn do tích lũy ": Kiến thức kết quả của một quá trình tích góp lâu dài, không thể ngay lập tức.
học vấn

Trẻ em tích lũy học vấn từ sách vở và trường học.

  1. Sự hiểu biết do học tập .